In the loop nghĩa là nắm được tình hình, được cập nhật thông tin. Thành ngữ hay xuất hiện nhất trong lời nhờ keep me in the loop (“nhớ cập nhật cho tôi nhé”), còn be in the loop nghĩa là được nhận tin tức và tham gia thảo luận. Cụm này rất phổ biến trong email công việc; trong thư trang trọng hoặc bài luận, keep someone informed an toàn hơn.
Khi nào bạn sẽ nói in the loop?
Viết một câu — chúng tôi sẽ kiểm tra cụm từ có hợp ngữ cảnh không và gợi ý chỗ cần sửa.
Việc kiểm tra đang lâu hơn bình thường. Phần nhận xét sẽ tự động xuất hiện tại đây.
be in the loop; keep someone in the loop (about something); out of the loop
- Please keep me in the loop about any changes to the delivery date.
- Only the managers were in the loop, so the rest of us heard the news from the press.
Vì sao sửa như vậy
Bản đầu tiênPlease keep me in course about the changes.
Sau khi sửaPlease keep me in the loop about the changes.
Keep me in course là lối dịch từng chữ, tiếng Anh không nói như vậy. Thay cho in course cần dùng in the loop: keep me in the loop. Trong thư trang trọng hơn có thể dùng keep me informed.
Out of the loop là nghĩa ngược lại: không nắm được tình hình, bị bỏ ngoài các cuộc thảo luận, chẳng hạn sau kỳ nghỉ: I've been away, so I'm a bit out of the loop. Keep me posted gần nghĩa, nhưng đó là lời nhờ báo tin mỗi khi có gì mới, còn in the loop nghĩa là người đó được đưa vào nhóm những người nắm thông tin.
Đến lượt bạn
Please add Olga to the email thread so that she stays ___ while I'm away.
Xem đáp án
in the loop — Olga được thêm vào chuỗi email để cô ấy nắm được tin tức: in the loop. In the dark nghĩa là “không biết gì”, tức là kết quả ngược lại.
Viết một lời nhờ ngắn gửi đồng nghiệp hoặc bạn cùng lớp. Nêu bạn muốn được cập nhật về việc gì và cho đến ngày nào.
Could you keep me in the loop about the budget changes until I'm back on Monday?
Học cách dùng từ mới không mắc lỗi
Đặt câu với những từ bạn đang học. LetsWords chỉ ra lỗi về cách dùng và ngữ pháp, gợi ý cách sửa và giải thích, còn phần ôn tập giúp bạn nhớ lâu.
