LetsWords
Cụm động từ

Log out và logged out là gì? Đăng xuất khỏi tài khoản

Đăng xuất, thoát tài khoản. Nhưng màn hình báo You've been logged out dù bạn chẳng bấm gì. Vậy ai đã đăng xuất cho bạn, và vì sao chuyện này xảy ra?

Log out nghĩa là đăng xuất khỏi tài khoản, ứng dụng hay hệ thống. Dạng be logged out mô tả điều xảy ra với bạn: You've been logged out, “Bạn đã bị đăng xuất”. Trang web báo như vậy khi tự kết thúc phiên: bạn để lâu không thao tác, đã đổi mật khẩu hoặc đăng nhập từ thiết bị khác.

Bạn muốn dùng log out khi trò chuyện?

Học cách dùng từ tiếng Anh thật tự nhiên khi trò chuyện

Bắt đầu học

log out (of + account/app); log somebody out; be/get logged out

  • Log out of your email before you leave the hotel computer.
  • The app logged me out after I changed my password, so I had to sign in again.
  • I keep getting logged out of the online course every twenty minutes.

Vì sao sửa như vậy

Bản đầu tiênDon't forget to logout when you finish working on the shared computer.

Sau khi sửaDon't forget to log out when you finish working on the shared computer.

Logout viết liền là danh từ hoặc tính từ: the logout button, an automatic logout. Động từ viết thành hai từ: log out, logged out, logging out. Trên các nút bấm thường thấy cách viết liền, nhưng sau to cần động từ, tức là hai từ.

Cambridge Dictionary

Log off nghĩa gần như vậy, nhưng hay dùng cho cả máy tính hoặc mạng nội bộ: log off at the end of the day. Sign out cũng mang nghĩa đó trên giao diện của Google và Microsoft. Hành động ngược lại là log in: Log in to see your results.

Đến lượt bạn

If you don't ___ on a shared computer, the next person can read your email.

(log out / log in)

Xem đáp án

log out — Nếu không đăng xuất trên máy tính dùng chung, người sau sẽ mở được email của bạn, vậy cần log out. Log in thì ngược lại, là đăng nhập: nếu bạn không đăng nhập thì người khác chẳng có gì để đọc.

Kể về một lần bạn bị đăng xuất khỏi tài khoản. Nêu đó là ứng dụng hoặc trang web nào và vì sao chuyện đó xảy ra.

Last week the banking app logged me out in the middle of a payment because I had been inactive for five minutes.

Học cách dùng từ mới không mắc lỗi

Đặt câu với những từ bạn đang học. LetsWords chỉ ra lỗi về cách dùng và ngữ pháp, gợi ý cách sửa và giải thích, còn phần ôn tập giúp bạn nhớ lâu.

Lập kế hoạch luyện tập

Luyện tiếng Anh theo trình độ và mục tiêu của bạn. Nhận bản sửa và lời giải thích dễ hiểu cho từng lỗi.