Fanboy và fangirl là fan nam và fan nữ cuồng nhiệt: biết tuốt về diễn viên, trò chơi, thương hiệu hay bộ phim mình thích. Tự nhận thì mang ý tự trào: I'm such a fangirl. Trong tranh cãi, từ này lại châm chích: Apple fanboy là người bênh hãng bằng mọi giá. Từ thân mật; nói trung tính là fan.
Bạn có dùng được fanboy / fangirl khi nhắn tin không?
Viết một tin nhắn ngắn — chúng tôi sẽ chỉ ra lỗi ngay và gợi ý cách nói tự nhiên hơn.
Việc kiểm tra đang lâu hơn bình thường. Phần nhận xét sẽ tự động xuất hiện tại đây.
a fanboy / fangirl; a comic-book fanboy; a fangirl of someone
- He calls himself a fanboy and owns every edition of the game.
- The young fangirl brought a carefully written question for her favourite author.
- The event welcomed fanboys and fangirls who wanted to discuss the story.
Vì sao sửa như vậy
Bản đầu tiênHe is fanboy of the director and has seen every film.
Sau khi sửaHe is a fanboy of the director and has seen every film.
Tiếng Việt nói “anh ấy là fan của đạo diễn” mà không cần mạo từ, nên câu dễ thành he is fanboy. Nhưng fanboy là danh từ đếm được, ở số ít cần a: he is a fanboy of the director. Người được hâm mộ đứng sau of, đúng như chữ “của”.
Fan là người hâm mộ nói chung, không mỉa mai, không phân biệt giới. Stan là fan ở mức tột cùng, gần như ám ảnh. Fandom là cả cộng đồng fan, không phải một người.
Đến lượt bạn
Use the standard link to the admired person: She is a fangirl ___ the actor.
Xem đáp án
of — Of nối người hâm mộ với người được ngưỡng mộ: a fangirl of the actor. From nói về nguồn gốc, không hợp ở đây.
Mô tả một người fan bạn quen qua một hành động để lộ niềm đam mê. Dùng fanboy hoặc fangirl.
As a fantasy fanboy, Leo drew a map of every place mentioned in the novel.
Học cách dùng từ mới không mắc lỗi
Đặt câu với những từ bạn đang học. LetsWords chỉ ra lỗi về cách dùng và ngữ pháp, gợi ý cách sửa và giải thích, còn phần ôn tập giúp bạn nhớ lâu.
