Assure là cam đoan, trấn an một người: he assured me that the parcel was in the van. Ensure là bảo đảm, lo sao cho điều gì xảy ra: a second check will ensure that no names are missing. Insure là mua bảo hiểm: insure the camera against theft. Ở Mỹ, insure cũng hay được viết thay cho ensure.
assure, ensure hoặc insure — bạn có chọn đúng không?
Chọn một từ và viết một câu — chúng tôi sẽ kiểm tra ngay từ có đúng nghĩa không và giải thích lỗi.
Việc kiểm tra đang lâu hơn bình thường. Phần nhận xét sẽ tự động xuất hiện tại đây.
assure someone that/of; ensure that; insure something against loss
- The organiser assured us that every booking had been recorded.
- A second check will ensure that no names are missing.
- The gallery insured the paintings against damage during transport.
Vì sao sửa như vậy
Bản đầu tiênThe driver insured me that the parcel was in the van.
Sau khi sửaThe driver assured me that the parcel was in the van.
“Bảo đảm với tôi”, “bảo đảm rằng”, “bảo hiểm”: tiếng Việt xoay quanh một chữ “bảo”, nên ba từ dễ bị chọn bừa. Nhưng người tài xế trấn an một con người, và cam đoan với ai là assure: assured me that. Insure chỉ dành cho chuyện bảo hiểm.
Assure hướng vào người: assure someone that. Ensure hướng vào kết quả: ensure that everyone gets a seat. Insure là mua bảo hiểm, và bảo hiểm không hứa bưu kiện sẽ đến nơi: insure the parcel. Trong tiếng Anh-Mỹ, insure that cũng gặp thay cho ensure that.
Đến lượt bạn
Choose the verb about buying insurance cover: We need to ___ the camera against theft.
Xem đáp án
insure — Nói về bảo hiểm chống trộm, nên là insure the camera against theft. Assure là cam đoan với một người.
Viết bạn sẽ mua bảo hiểm cho điện thoại, xe hoặc căn hộ trước những rủi ro nào. Dùng insure against.
The studio insured its borrowed instruments against damage during the tour.
Học cách dùng từ mới không mắc lỗi
Đặt câu với những từ bạn đang học. LetsWords chỉ ra lỗi về cách dùng và ngữ pháp, gợi ý cách sửa và giải thích, còn phần ôn tập giúp bạn nhớ lâu.
