Solve a problem nghĩa là tìm và áp dụng giải pháp, không chỉ nhận ra khó khăn.
solve a problem; solve the problem of + noun/-ing; a solution to a problem
- A clearer booking form could solve the problem of missing details.
- The team solved the problem by changing the delivery route.
Vì sao sửa như vậy
Bản đầu tiên
We solved the problem by to update the form.
Sau khi sửa
We solved the problem by updating the form.
Khi nêu cách làm, sau by cần động từ dạng -ing: by updating the form. Danh từ solution đi với to: a solution to the problem.
Address a problem nghĩa là bắt tay xử lý vấn đề; solve a problem nói rằng đã tìm ra giải pháp. Trong bài luận, đừng nói vấn đề đã được giải quyết nếu mới mô tả bước đầu.
Đến lượt bạn
The team solved the delay problem by ___ the route. (changing / to change)
Xem đáp án
changing — By chỉ cách làm nên theo sau là dạng changing.
Mô tả một vấn đề cụ thể và hành động đã thực sự giải quyết nó. Đừng chỉ nói chung chung như “công nghệ đã giúp ích”.
The library solved the queue problem by allowing visitors to reserve books online.
Ví dụ phản hồi trong LetsWords. Viết câu với từ cần học: dịch vụ kiểm tra cách dùng và ngữ pháp, giải thích lỗi và giúp bạn diễn đạt ý chính xác hơn. Sau đó ôn lại để ghi nhớ từ.
